Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1925

Thứ Hai, ngày 28/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1925 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1925

Ngày 20/4/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/1925 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Ất Sửu (28/3/1925 âm lịch).

Ngày 20/4/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/4/1925 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1925 là thứ hai.

Ngày 20/4/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›