Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1919

Thứ Hai, ngày 7/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1919 Thứ Hai
Âm lịch 7 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1919 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Nguy xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Nguy xấu)

Ngày 7/4/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1919

Ngày 7/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/1919 dương lịch là ngày 7 tháng Ba năm Kỷ Mùi (7/3/1919 âm lịch).

Ngày 7/4/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/4/1919 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1919 là thứ hai.

Ngày 7/4/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/4/1919

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›