Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1919

Thứ Hai, ngày 21/3 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1919 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/4/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1919

Ngày 21/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/4/1919 dương lịch là ngày 21 tháng Ba năm Kỷ Mùi (21/3/1919 âm lịch).

Ngày 21/4/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 21/4/1919 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1919 là thứ hai.

Ngày 21/4/1919 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›