Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1919

Chủ Nhật, ngày 20/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1919 Chủ Nhật
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/4/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1919

Ngày 20/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/4/1919 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Kỷ Mùi (20/3/1919 âm lịch).

Ngày 20/4/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 20/4/1919 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1919 là chủ nhật.

Ngày 20/4/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›