Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1919

Thứ Sáu, ngày 11/3 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1919 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1919

Ngày 11/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/4/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Kỷ Mùi (11/3/1919 âm lịch).

Ngày 11/4/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/4/1919 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1919 là thứ sáu.

Ngày 11/4/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1919

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›