Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1919

Thứ Bảy, ngày 26/3 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1919 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/4/1919 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1919 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1919

Ngày 26/4/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/4/1919 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Kỷ Mùi (26/3/1919 âm lịch).

Ngày 26/4/1919 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/4/1919 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1919 là thứ bảy.

Ngày 26/4/1919 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1919

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›