Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 7/3/2199 (11/2 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 11/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 7 Tháng 3, 2199 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/3/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/2199

Ngày 7/3/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/3/2199 dương lịch là ngày 11 tháng Hai năm Kỷ Hợi (11/2/2199 âm lịch).

Ngày 7/3/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/3/2199 là thứ mấy?

Ngày 7/3/2199 là thứ năm.

Ngày 7/3/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/3/2199

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›