Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/3/2199 (10/2 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 10/2 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 3, 2199 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/3/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 6/3/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/3/2199

Ngày 6/3/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/3/2199 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Hợi (10/2/2199 âm lịch).

Ngày 6/3/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/3/2199 là thứ mấy?

Ngày 6/3/2199 là thứ tư.

Ngày 6/3/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/3/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›