Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/3/2199 (15/2 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 15/2 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 3, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Hai (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Tân Mão
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/3/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/2199

Ngày 11/3/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/3/2199 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Kỷ Hợi (15/2/2199 âm lịch).

Ngày 11/3/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/3/2199 là thứ mấy?

Ngày 11/3/2199 là thứ hai.

Ngày 11/3/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›