Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1950

Thứ Ba, ngày 21/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1950 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/2/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1950

Ngày 7/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/2/1950 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (21/12/1949 âm lịch).

Ngày 7/2/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/2/1950 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1950 là thứ ba.

Ngày 7/2/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›