Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1950

Thứ Hai, ngày 20/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1950 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1950

Ngày 6/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/2/1950 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (20/12/1949 âm lịch).

Ngày 6/2/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/2/1950 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1950 là thứ hai.

Ngày 6/2/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›