Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1950

Thứ Bảy, ngày 25/12 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1950 Thứ Bảy
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1950

Ngày 11/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/2/1950 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (25/12/1949 âm lịch).

Ngày 11/2/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/2/1950 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1950 là thứ bảy.

Ngày 11/2/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›