Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 19/12 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Chấp · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1950

Ngày 5/2/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/2/1950 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Kỷ Sửu (19/12/1949 âm lịch).

Ngày 5/2/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/2/1950 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1950 là chủ nhật.

Ngày 5/2/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Chấp (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›