Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1900

Thứ Tư, ngày 8/1 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1900

Ngày 7/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/2/1900 dương lịch là ngày 8 tháng Giêng năm Canh Tý (8/1/1900 âm lịch).

Ngày 7/2/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/2/1900 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1900 là thứ tư.

Ngày 7/2/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1900

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›