Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1900

Thứ Năm, ngày 16/1 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1900 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Chấp · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/2/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1900

Ngày 15/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/2/1900 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Canh Tý (16/1/1900 âm lịch).

Ngày 15/2/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 15/2/1900 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1900 là thứ năm.

Ngày 15/2/1900 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1900

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›