Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1900

Thứ Hai, ngày 6/1 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1900 Thứ Hai
Âm lịch 6 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/2/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1900

Ngày 5/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/2/1900 dương lịch là ngày 6 tháng Giêng năm Canh Tý (6/1/1900 âm lịch).

Ngày 5/2/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/2/1900 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1900 là thứ hai.

Ngày 5/2/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›