Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1900

Thứ Tư, ngày 29/1 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý.

Dương lịch 28 Tháng 2, 1900 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Giêng (thiếu) Năm Canh Tý
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Mậu Dần
Năm
Canh Tý
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/2/1900 hợp làm việc gì?

Ngày 28/2/1900 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tý: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/2/1900

Ngày 28/2/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/2/1900 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Canh Tý (29/1/1900 âm lịch).

Ngày 28/2/1900 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý (năm con Chuột), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 28/2/1900 là thứ mấy?

Ngày 28/2/1900 là thứ tư.

Ngày 28/2/1900 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/2/1900

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›