Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 2050

Thứ Hai, ngày 23/9 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 11, 2050 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/11/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 7/11/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/11/2050

Ngày 7/11/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/11/2050 dương lịch là ngày 23 tháng Chín năm Canh Ngọ (23/9/2050 âm lịch).

Ngày 7/11/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 7/11/2050 là thứ mấy?

Ngày 7/11/2050 là thứ hai.

Ngày 7/11/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/11/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›