Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 2050

Thứ Tư, ngày 3/10 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 16 Tháng 11, 2050 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Canh Tý
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Trừ · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/11/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 16/11/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/11/2050

Ngày 16/11/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/11/2050 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Canh Ngọ (3/10/2050 âm lịch).

Ngày 16/11/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/11/2050 là thứ mấy?

Ngày 16/11/2050 là thứ tư.

Ngày 16/11/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Trừ (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/11/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›