Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 11 năm 2050

Thứ Sáu, ngày 27/9 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 11, 2050 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/11/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 11/11/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/11/2050

Ngày 11/11/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/11/2050 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Canh Ngọ (27/9/2050 âm lịch).

Ngày 11/11/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/11/2050 là thứ mấy?

Ngày 11/11/2050 là thứ sáu.

Ngày 11/11/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/11/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›