Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2050

Chủ Nhật, ngày 7/10 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2050 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/11/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2050

Ngày 20/11/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/11/2050 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Canh Ngọ (7/10/2050 âm lịch).

Ngày 20/11/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2050 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2050 là chủ nhật.

Ngày 20/11/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›