Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 2058

Thứ Hai, ngày 13/12 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 1, 2058 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/1/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2601 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/2058

Ngày 7/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/1/2058 dương lịch là ngày 13 tháng Chạp năm Đinh Sửu (13/12/2057 âm lịch).

Ngày 7/1/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 7/1/2058 là thứ mấy?

Ngày 7/1/2058 là thứ hai.

Ngày 7/1/2058 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 7/1/2058

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›