Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 2058

Thứ Năm, ngày 23/12 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 1, 2058 Thứ Năm
Âm lịch 23 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Tỉnh

  • Ông Công Ông Táo về trời (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/1/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 17/1/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2601 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/1/2058

Ngày 17/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/1/2058 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Đinh Sửu (23/12/2057 âm lịch).

Ngày 17/1/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ông Công Ông Táo về trời.

Ngày 17/1/2058 là thứ mấy?

Ngày 17/1/2058 là thứ năm.

Ngày 17/1/2058 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Tỉnh (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/1/2058

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›