Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 2058

Thứ Bảy, ngày 3/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Dương lịch 26 Tháng 1, 2058 Thứ Bảy
Âm lịch 3 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Đê

  • Mùng 3 Tết (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/1/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2601 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/2058

Ngày 26/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/1/2058 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Mậu Dần (3/1/2058 âm lịch).

Ngày 26/1/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Mùng 3 Tết.

Ngày 26/1/2058 là thứ mấy?

Ngày 26/1/2058 là thứ bảy.

Ngày 26/1/2058 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/1/2058

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›