Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 1 năm 2058

Thứ Hai, ngày 27/12 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 21 Tháng 1, 2058 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/1/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 21/1/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2601 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/1/2058

Ngày 21/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/1/2058 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Đinh Sửu (27/12/2057 âm lịch).

Ngày 21/1/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 21/1/2058 là thứ mấy?

Ngày 21/1/2058 là thứ hai.

Ngày 21/1/2058 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/1/2058

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›