Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 2058

Thứ Ba, ngày 7/12 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 1 Tháng 1, 2058 Thứ Ba
Âm lịch 7 Tháng Chạp (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Vĩ

  • Tết Dương lịch

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/1/2058 hợp làm việc gì?

Ngày 1/1/2058 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2601 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/1/2058

Ngày 1/1/2058 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 1/1/2058 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Đinh Sửu (7/12/2057 âm lịch).

Ngày 1/1/2058 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/2058 là thứ mấy?

Ngày 1/1/2058 là thứ ba.

Ngày 1/1/2058 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/1/2058

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›