Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/9/2199 (16/7 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 16/7 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2199 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2199

Ngày 6/9/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 6/9/2199 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (16/7/2199 âm lịch).

Ngày 6/9/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/9/2199 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2199 là thứ sáu.

Ngày 6/9/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›