Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 23/9/2199 (4/8 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 4/8 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 9, 2199 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/9/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/2199

Ngày 23/9/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/9/2199 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Kỷ Hợi (4/8/2199 âm lịch).

Ngày 23/9/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/9/2199 là thứ mấy?

Ngày 23/9/2199 là thứ hai.

Ngày 23/9/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›