Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 12/9/2199 (22/7 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 22/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 9, 2199 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/9/2199 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Khuê xấu)

Ngày 12/9/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/2199

Ngày 12/9/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/9/2199 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (22/7/2199 âm lịch).

Ngày 12/9/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/9/2199 là thứ mấy?

Ngày 12/9/2199 là thứ năm.

Ngày 12/9/2199 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Khuê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/9/2199

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›