Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/9/2199 (21/7 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 21/7 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 9, 2199 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/9/2199 hợp làm việc gì?

Ngày 11/9/2199 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/9/2199

Ngày 11/9/2199 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/9/2199 dương lịch là ngày 21 tháng Bảy năm Kỷ Hợi (21/7/2199 âm lịch).

Ngày 11/9/2199 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/9/2199 là thứ mấy?

Ngày 11/9/2199 là thứ tư.

Ngày 11/9/2199 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/9/2199

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›