Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2128

Thứ Hai, ngày 12/8 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 6 Tháng 9, 2128 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/2128

Ngày 6/9/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/9/2128 dương lịch là ngày 12 tháng Tám năm Mậu Tý (12/8/2128 âm lịch).

Ngày 6/9/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/9/2128 là thứ mấy?

Ngày 6/9/2128 là thứ hai.

Ngày 6/9/2128 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/2128

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›