Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2128

Thứ Bảy, ngày 10/8 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 4 Tháng 9, 2128 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/9/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/2128

Ngày 4/9/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 4/9/2128 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Mậu Tý (10/8/2128 âm lịch).

Ngày 4/9/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/9/2128 là thứ mấy?

Ngày 4/9/2128 là thứ bảy.

Ngày 4/9/2128 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/2128

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›