Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2128

Chủ Nhật, ngày 11/8 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý.

Dương lịch 5 Tháng 9, 2128 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Tám (thiếu) Năm Mậu Tý
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Tý
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/2128 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/2128 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Tý: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/2128

Ngày 5/9/2128 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/9/2128 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Mậu Tý (11/8/2128 âm lịch).

Ngày 5/9/2128 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tý (năm con Chuột), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/9/2128 là thứ mấy?

Ngày 5/9/2128 là chủ nhật.

Ngày 5/9/2128 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/9/2128

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›