Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1994

Thứ Ba, ngày 1/8 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1994 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/9/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1994

Ngày 6/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/9/1994 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Giáp Tuất (1/8/1994 âm lịch).

Ngày 6/9/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 6/9/1994 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1994 là thứ ba.

Ngày 6/9/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›