Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 9 năm 1994

Thứ Sáu, ngày 27/7 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 2 Tháng 9, 1994 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Cang

  • Quốc khánh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/9/1994 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Nguy, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 2/9/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/9/1994

Ngày 2/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/9/1994 dương lịch là ngày 27 tháng Bảy năm Giáp Tuất (27/7/1994 âm lịch).

Ngày 2/9/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Quốc khánh.

Ngày 2/9/1994 là thứ mấy?

Ngày 2/9/1994 là thứ sáu.

Ngày 2/9/1994 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/9/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày lễ ngày 2/9/1994

Quốc khánh

Quốc khánh Việt Nam kỷ niệm ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình năm 1945.

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›