Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1994

Thứ Năm, ngày 24/8 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1994 Thứ Năm
Âm lịch 24 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1994

Ngày 29/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/9/1994 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Giáp Tuất (24/8/1994 âm lịch).

Ngày 29/9/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 29/9/1994 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1994 là thứ năm.

Ngày 29/9/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›