Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1994

Thứ Bảy, ngày 28/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1994 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/9/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1994

Ngày 3/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 3/9/1994 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Giáp Tuất (28/7/1994 âm lịch).

Ngày 3/9/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 3/9/1994 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1994 là thứ bảy.

Ngày 3/9/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1994

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›