Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1994

Thứ Hai, ngày 21/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1994 Thứ Hai
Âm lịch 21 Tháng Tám (thiếu) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Mão
Tháng
Quý Dậu
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/9/1994 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1994 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1994

Ngày 26/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/9/1994 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Giáp Tuất (21/8/1994 âm lịch).

Ngày 26/9/1994 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 26/9/1994 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1994 là thứ hai.

Ngày 26/9/1994 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1994

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›