Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1945

Thứ Hai, ngày 29/6 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 6 Tháng 8, 1945 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/8/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 6/8/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/8/1945

Ngày 6/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 6/8/1945 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Ất Dậu (29/6/1945 âm lịch).

Ngày 6/8/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/8/1945 là thứ mấy?

Ngày 6/8/1945 là thứ hai.

Ngày 6/8/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/8/1945

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›