Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 28/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Ất Dậu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Quý Mùi
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/8/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1945

Ngày 5/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 5/8/1945 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Ất Dậu (28/6/1945 âm lịch).

Ngày 5/8/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 5/8/1945 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1945 là chủ nhật.

Ngày 5/8/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›