Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1945

Chủ Nhật, ngày 19/7 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 8, 1945 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/8/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/1945

Ngày 26/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/8/1945 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Ất Dậu (19/7/1945 âm lịch).

Ngày 26/8/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/8/1945 là thứ mấy?

Ngày 26/8/1945 là chủ nhật.

Ngày 26/8/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/8/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›