Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 8 năm 1945

Thứ Sáu, ngày 10/7 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Dương lịch 17 Tháng 8, 1945 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/8/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 17/8/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/8/1945

Ngày 17/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/8/1945 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Ất Dậu (10/7/1945 âm lịch).

Ngày 17/8/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 17/8/1945 là thứ mấy?

Ngày 17/8/1945 là thứ sáu.

Ngày 17/8/1945 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/8/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›