Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1945

Thứ Bảy, ngày 4/7 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1945 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Ất Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Ất Dậu
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/8/1945 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1945 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Ất Dậu: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1945

Ngày 11/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/8/1945 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Ất Dậu (4/7/1945 âm lịch).

Ngày 11/8/1945 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu (năm con Gà), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 11/8/1945 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1945 là thứ bảy.

Ngày 11/8/1945 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1945

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›