Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 2046

Thứ Tư, ngày 3/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2046 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Bính Thân
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/6/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2046

Ngày 6/6/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/2046 dương lịch là ngày 3 tháng Năm năm Bính Dần (3/5/2046 âm lịch).

Ngày 6/6/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 6/6/2046 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2046 là thứ tư.

Ngày 6/6/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/6/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›