Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 2046

Thứ Sáu, ngày 27/4 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Dương lịch 1 Tháng 6, 2046 Thứ Sáu
Âm lịch 27 Tháng Tư (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Cang

  • Ngày Quốc tế Thiếu nhi

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/6/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 1/6/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/6/2046

Ngày 1/6/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/6/2046 dương lịch là ngày 27 tháng Tư năm Bính Dần (27/4/2046 âm lịch).

Ngày 1/6/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ. Ngày này có: Ngày Quốc tế Thiếu nhi.

Ngày 1/6/2046 là thứ mấy?

Ngày 1/6/2046 là thứ sáu.

Ngày 1/6/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/6/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›