Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 2046

Thứ Bảy, ngày 27/5 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 30 Tháng 6, 2046 Thứ Bảy
Âm lịch 27 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Canh Thân
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/6/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/2046

Ngày 30/6/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 30/6/2046 dương lịch là ngày 27 tháng Năm năm Bính Dần (27/5/2046 âm lịch).

Ngày 30/6/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 30/6/2046 là thứ mấy?

Ngày 30/6/2046 là thứ bảy.

Ngày 30/6/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/6/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›