Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 2046

Thứ Bảy, ngày 13/5 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần.

Dương lịch 16 Tháng 6, 2046 Thứ Bảy
Âm lịch 13 Tháng Năm (đủ) Năm Bính Dần
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/6/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/2046

Ngày 16/6/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/6/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Bính Dần (13/5/2046 âm lịch).

Ngày 16/6/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 16/6/2046 là thứ mấy?

Ngày 16/6/2046 là thứ bảy.

Ngày 16/6/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/6/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›