Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 6/6/2034 (20/4 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 20/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 6 Tháng 6, 2034 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/2034

Ngày 6/6/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/6/2034 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Giáp Dần (20/4/2034 âm lịch).

Ngày 6/6/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/6/2034 là thứ mấy?

Ngày 6/6/2034 là thứ ba.

Ngày 6/6/2034 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/2034

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.