Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 20/4 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây
Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Ba, ngày 6/6/2034 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Giáp Dần (20/4/2034 âm lịch).
Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 6/6/2034 là thứ ba.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.