Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 26/4 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Trương
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.
Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.
Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 12/6/2034 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Giáp Dần (26/4/2034 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 12/6/2034 là thứ hai.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.