Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 2034

Thứ Tư, ngày 13/5 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần.

Dương lịch 28 Tháng 6, 2034 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Bích

  • Ngày Gia đình Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/6/2034 hợp làm việc gì?

Ngày 28/6/2034 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/6/2034

Ngày 28/6/2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/6/2034 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Giáp Dần (13/5/2034 âm lịch).

Ngày 28/6/2034 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường. Ngày này có: Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/2034 là thứ mấy?

Ngày 28/6/2034 là thứ tư.

Ngày 28/6/2034 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/6/2034

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.